Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
給料
きゅうりょう
に
関
かん
する
限
かぎ
り、それはよい
仕事
しごと
である。
Xét về lương, đó là một công việc tốt.
Ngữ pháp:
限り(kagiri)
Diễn tả 'miễn là', 'trong khi điều kiện này đúng'.
JLPT N2
Từ vựng:
給料
きゅうりょう
lương; tiền lương; tiền công
関する
かんする
liên quan; có liên quan
限り
かぎり
giới hạn
其れ
それ
đó; nó
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
給
Cấp
lương; cấp
料
Liệu
phí; nguyên liệu
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do