Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
細
こま
かい
意訳
いやく
誤訳
ごやく
は
気
き
にしないでください。
Xin vui lòng không quan tâm đến những lỗi dịch sai nhỏ.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
細かい
こまかい
nhỏ
意訳
いやく
dịch tự do
誤訳
ごやく
dịch sai
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為る
する
làm
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
細
Tế
thanh mảnh; mảnh mai; thon gọn; hẹp; chi tiết; chính xác
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
訳
Dịch
dịch; lý do
誤
Ngộ
sai lầm; phạm lỗi; làm sai; lừa dối
気
Khí
tinh thần; không khí