Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
約束
やくそく
をした
人
ひと
はだれでもそれを
守
まも
るべきだ。
Ai đã hứa thì phải giữ lời.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
約束
やくそく
lời hứa; thỏa thuận; sắp xếp; lời nói; hợp đồng; hiệp ước
為る
する
làm
人
ひと
người; ai đó
誰
だれ
ai
其れ
それ
đó; nó
守る
まもる
bảo vệ; phòng thủ
Hán tự:
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
束
Thúc
bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
人
Nhân
người
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo