Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
精神
せいしん
にとっての
読書
どくしょ
は
肉体
にくたい
にとっての
運動
うんどう
に
当
あ
たる。
Đọc sách cho tinh thần giống như tập thể dục cho cơ thể.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
精神
せいしん
tinh thần; tâm hồn; linh hồn
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
読書
どくしょ
đọc sách
肉体
にくたい
cơ thể; xác thịt; con người bên ngoài; thể hình
運動
うんどう
tập thể dục; thể thao
当たる
あたる
Bị đánh; va chạm
Hán tự:
精
Tinh
tinh chế; tinh thần
神
Thần
thần; tâm hồn
読
Độc
đọc
書
Thư
viết
肉
Nhục
thịt
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân