Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
簡単
かんたん
に
直
なお
せる
方法
ほうほう
があるといいんだけど。
Giá mà có cách sửa dễ dàng.
Ngữ pháp:
~といい (〜to ii)
Biểu thị một mong muốn hoặc hy vọng; 'tôi hy vọng', 'sẽ tốt nếu'.
JLPT N4
Từ vựng:
簡単
かんたん
đơn giản; dễ dàng; không phức tạp
直す
なおす
sửa chữa; chỉnh sửa
方法
ほうほう
phương pháp; cách; cách thức; quy trình; thủ tục; phương tiện; biện pháp
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
簡
Giản
đơn giản; ngắn gọn
単
Đơn
đơn giản; một; đơn; chỉ
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
法
Pháp
phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống