Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
稲妻
いなづま
が
走
はし
るたびに、
犬
いぬ
はベッドの
下
した
に
隠
かく
れた。
Mỗi khi có tia chớp, con chó lại trốn dưới gầm giường.
Ngữ pháp:
~たびに (〜tabi ni)
Diễn tả 'mỗi lần' hoặc 'bất cứ khi nào'.
JLPT N3
Từ vựng:
稲妻
いなずま
sét; tia chớp; tia sét
走る
はしる
chạy
犬
いぬ
chó
ベッド
giường
下
した
bên dưới; dưới; trẻ hơn (ví dụ: con gái)
隠れる
かくれる
ẩn nấp; che giấu bản thân; trú ẩn
Hán tự:
稲
Đạo
cây lúa
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
走
Tẩu
chạy
犬
Khuyển
chó
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
隠
Ẩn
che giấu