Dịch nghĩa:
「秘めた恋」という題の作文で、メアリーは賞をもらった。
Mary đã nhận được giải thưởng cho bài văn với tựa đề "Tình yêu kín đáo".
Từ vựng:
Hán tự:
秘
Bí
bí mật; che giấu
恋
Luyến
lãng mạn; đang yêu; khao khát; nhớ; người yêu
題
Đề
chủ đề; đề tài
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
賞
Thưởng
giải thưởng