Dịch nghĩa:
科学者は主として物質の問題を取り扱う。
Các nhà khoa học chủ yếu xử lý các vấn đề về vật chất.
Từ vựng:
Hán tự:
科
Khoa
khoa; khóa học; bộ phận
学
Học
học; khoa học
者
Giả
người
主
Chủ
chủ; chính
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
質
Chất
chất lượng; tính chất
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
取
Thủ
lấy; nhận
扱
Hấp
xử lý; giải trí; đập lúa; tước