Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
科学
かがく
の
進歩
しんぽ
は
必
かなら
ずしも
人類
じんるい
に
利益
りえき
を
与
あた
えるとは
限
かぎ
らない。
Sự tiến bộ của khoa học không nhất thiết mang lại lợi ích cho nhân loại.
Ngữ pháp:
必ずしも~とは限らない (kanarazushimo ~ towa kagiranai)
Không nhất thiết; không phải lúc nào cũng vậy.
JLPT N3
Từ vựng:
科学
かがく
khoa học
進歩
しんぽ
tiến bộ; phát triển
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
人類
じんるい
nhân loại
利益
りえき
lợi nhuận
与える
あたえる
cho (đặc biệt là cho người có địa vị thấp hơn); ban tặng; trao; tặng; trao tặng; thưởng
限る
かぎる
hạn chế; giới hạn
Hán tự:
科
Khoa
khoa; khóa học; bộ phận
学
Học
học; khoa học
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
人
Nhân
người
類
Loại
loại; giống; chủng loại; lớp; chi
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
益
Ích
lợi ích; thu lợi; lợi nhuận; ưu thế
与
Dữ
ban tặng; tham gia
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng