Dịch nghĩa:
秋の味覚が店頭に並ぶ季節となりました。
Mùa thu đã đến, các sản phẩm mùa thu đã được bày bán.
Từ vựng:
Hán tự:
秋
Thu
mùa thu
味
Vị
hương vị; vị
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
頭
Đầu
đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
並
Tịnh
hàng; và; ngoài ra; cũng như; xếp hàng; ngang hàng với; đối thủ; bằng
季
Quý
mùa
節
Tiết
mùa; tiết