Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は2、
3秒
さんびょう
のきわどいところで
終
しゅう
バスに
間
ま
に
合
あ
った。
Tôi đã kịp chuyến xe cuối cùng trong gang tấc chỉ vài giây.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
秒
びょう
giây (đơn vị thời gian)
際どい
きわどい
mạo hiểm; nguy hiểm; rủi ro; sát nút; suýt soát
終バス
しゅうバス
chuyến xe buýt cuối cùng
間に合う
まにあう
kịp thời (cho)
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
秒
Miểu
giây (1/60 phút)
終
Chung
kết thúc
間
Gian
khoảng cách; không gian
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1