際どい [Tế]

際疾い [Tế Tật]

きわどい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

mạo hiểm; nguy hiểm; rủi ro; sát nút; suýt soát

JP: きわどいところで終電しゅうでんった。

VI: Tôi đã kịp chuyến tàu cuối cùng trong gang tấc.

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

gợi cảm; gần như tục tĩu; nhạy cảm; đáng ngờ

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Từ cổ

cực đoan; khắc nghiệt; tàn nhẫn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きわどかった。
Thật sát nút.
きわどいところをかろうじてたすかった。
Tôi đã suýt nữa thì không thoát được.