終バス [Chung]

しゅうバス

Danh từ chung

chuyến xe buýt cuối cùng

JP: わたしは2、3秒さんびょうのきわどいところでしゅうバスにった。

VI: Tôi đã kịp chuyến xe cuối cùng trong gang tấc chỉ vài giây.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたししゅうバスにおくれて、うちまであめなかあるかなければならなかった。
Tôi đã lỡ chuyến xe buýt cuối cùng và phải đi bộ về nhà dưới mưa.