Dịch nghĩa:

Người đàn ông ngồi cạnh tôi đã cướp ví của tôi.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Lân láng giềng
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
Nam nam
Tài tài sản; tiền; của cải
Bố vải lanh; vải; trải ra; phân phát
Đoạt cướp; lấy bằng vũ lực; giật đi; tước đoạt; cướp bóc; chiếm đoạt