Dịch nghĩa:

Tôi không phải là vắng mặt các buổi học vì lười biếng.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Đãi bỏ bê; lười biếng
Thụ truyền đạt; giảng dạy
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Khiếm thiếu; khoảng trống; thất bại
Tịch chỗ ngồi; dịp