Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
彼女
かのじょ
にそれについて
聞
き
こうか
聞
き
くまいか
思案
しあん
した。
Tôi đã suy nghĩ liệu có nên hỏi cô ấy về điều đó không.
Ngữ pháp:
~か~まいか (〜ka 〜maika)
Dùng để diễn tả sự khó xử hoặc do dự giữa hai lựa chọn hoặc hành động.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼女
かのじょ
cô ấy
其れ
それ
đó; nó
聞く
きく
nghe
思案
しあん
suy nghĩ cẩn thận; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư; suy nghĩ
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
思
Tư
nghĩ
案
Án
kế hoạch; đề xuất; bản thảo; suy nghĩ; lo sợ; đề nghị; ý tưởng; kỳ vọng; lo lắng; bàn; ghế dài