Dịch nghĩa:

Tôi đã bắt đầu nghi ngờ tính xác thực trong tuyên bố của anh ấy.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Trần trưng bày; trình bày; kể; giải thích
Thuật đề cập; phát biểu
Chính chính xác; công bằng
Xác xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
Nghi nghi ngờ
Thí bắt đầu