Dịch nghĩa:
私は彼の小説を読めば必ず深く感動する。
Tôi luôn cảm động sâu sắc khi đọc tiểu thuyết của anh ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
小
Tiểu
nhỏ
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
読
Độc
đọc
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
深
Thâm
sâu; tăng cường
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc