Dịch nghĩa:

Tôi đã nhờ anh ấy sửa chữa giày.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ngoa giày
Tu kỷ luật; học
Thiện vá; sửa chữa; chỉnh sửa; cắt tỉa; dọn dẹp; điều chỉnh
Lại tin tưởng; yêu cầu