Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
奴隷
どれい
になろうと
思
おも
わないと
同
おな
じように、
奴隷
どれい
の
主人
しゅじん
になろうとも
思
おも
わない。
Giống như tôi không muốn trở thành nô lệ, tôi cũng không muốn trở thành chủ nô.
Ngữ pháp:
~ようと思う (〜you to omou)
Diễn tả ý định hoặc kế hoạch của người nói để làm điều gì đó.
JLPT N3
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
奴隷
どれい
nô lệ; người hầu
成る
なる
trở thành; đạt được
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
主人
しゅじん
chủ nhà; chủ cửa hàng; chủ đất
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
奴
Nô
gã; nô lệ; người hầu; anh chàng
隷
Lệ
nô lệ; người hầu; tù nhân; tội phạm; người theo dõi
思
Tư
nghĩ
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
主
Chủ
chủ; chính
人
Nhân
người