Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
夜明
よあ
け
前
まえ
にその
丘
おか
のふもとに
着
つ
くだろう。
Tôi sẽ đến chân đồi trước bình minh.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
夜明け
よあけ
bình minh; rạng đông
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
其の
その
đó; cái đó
丘
おか
đồi
麓
ふもと
chân núi
着く
つく
đến
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
夜
Dạ
đêm
明
Minh
sáng; ánh sáng
前
Tiền
phía trước; trước
丘
Khiêu
đồi
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo