V ておく (〜te oku) Thực hiện một hành động để chuẩn bị cho một tình huống trong tương lai; 'làm gì đó trước'. JLPT N4
~わけにはいかない (〜wake ni wa ikanai) Diễn tả rằng điều gì đó không thể được cho phép hoặc chấp nhận do nghĩa vụ xã hội/đạo đức. JLPT N3