Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
二人
ふたり
を
同時
どうじ
に
愛
あい
せるほど
器用
きよう
ではないみたい。
Có vẻ như tôi không đủ khéo léo để yêu hai người cùng một lúc.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
二人
ふたり
hai người; cặp đôi
同時
どうじ
cùng thời gian
愛する
あいする
yêu
器用
きよう
khéo léo; tài giỏi
無い
ない
không tồn tại
みたい
giống như; tương tự
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
二
Nhị
hai
人
Nhân
người
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
時
Thời
thời gian; giờ
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
器
Khí
dụng cụ; khả năng
用
Dụng
sử dụng; công việc