Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はミルクを
入
い
れないで、コーヒーを
飲
の
みます。
Tôi uống cà phê không cho sữa.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
ミルク
sữa
入れる
いれる
đưa vào
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
入
Nhập
vào; chèn
飲
Ẩm
uống