Dịch nghĩa:
私はケンの店で大きなぬいぐるみのクマを買いたかったが、それは売り物ではなかった。
Tôi muốn mua con gấu bông lớn tại cửa hàng của Ken nhưng nó không phải để bán.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
大
Đại
lớn; to
買
Mãi
mua
売
Mại
bán
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề