Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はたしかに
話
はな
したのだが、
誰
だれ
も
私
わたし
の
話
はなし
に
耳
みみ
を
傾
かたむ
けなかった。
Tôi đã nói chuyện thật, nhưng không ai lắng nghe tôi.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
確か
たしか
chắc chắn; nhất định
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
誰
だれ
ai
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
耳
みみ
tai
傾ける
かたむける
nghiêng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
誰
Thùy
ai; ai đó
耳
Nhĩ
tai
傾
Khuynh
nghiêng; nghiêng; nghiêng; xu hướng; suy tàn; chìm; phá sản; thiên vị