Dịch nghĩa:
私はそのパーティーでかなりの数の有名人に会った。
Tôi đã gặp khá nhiều người nổi tiếng tại bữa tiệc đó.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
数
Số
số; sức mạnh
有
Hữu
sở hữu; có
名
Danh
tên; nổi tiếng
人
Nhân
người
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia