Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
事
こと
によけいな
口出
くちだ
しをしないでくれ。
Đừng xen vào chuyện của tôi.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
事
こと
sự việc; điều
余計
よけい
thêm; nhiều hơn; quá nhiều; quá mức; thừa; dư thừa
口出し
くちだし
can thiệp; xen vào; chõ mũi vào
為る
する
làm
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
事
Sự
sự việc; lý do
口
Khẩu
miệng
出
Xuất
ra ngoài