Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
にあまり
多
おお
くの
期待
きたい
をしないでください。
Đừng kỳ vọng quá nhiều vào tôi.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
多く
おおく
nhiều
期待
きたい
kỳ vọng; mong đợi; hy vọng
為る
する
làm
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
期
Kỳ
kỳ hạn; thời gian
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào