Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちは
様々
さまざま
な
規則
きそく
に
従
したが
わなくてはならない。
Chúng tôi phải tuân thủ nhiều quy tắc khác nhau.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
様々
さまざま
đa dạng; phong phú; đủ loại
規則
きそく
quy tắc; quy định
従う
したがう
tuân theo
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
様
Dạng
ngài; cách thức
規
Quy
tiêu chuẩn
則
Tắc
quy tắc; luật; theo; dựa trên; mô phỏng
従
Tùng
tuân theo; phụ thuộc