Dịch nghĩa:

Chúng tôi nhất định phải thực hiện kế hoạch này.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Thị đúng vậy; công lý
Phi không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Thực thực tế; hạt
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Di chuyển; di chuyển; thay đổi; trôi dạt; nhiễm (cảm, lửa); chuyển sang