Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちはレストランに
入
はい
り、
夕食
ゆうしょく
をとりながらエネルギー
危機
きき
について
論
ろん
じた。
Chúng tôi đã vào nhà hàng, ăn tối và thảo luận về cuộc khủng hoảng năng lượng.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
レストラン
nhà hàng (đặc biệt kiểu Tây)
夕食
ゆうしょく
bữa tối
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
エネルギー
năng lượng
危機
きき
khủng hoảng; tình huống nguy cấp
論ずる
ろんずる
thảo luận
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
入
Nhập
vào; chèn
夕
Tịch
buổi tối
食
Thực
ăn; thực phẩm
危
Nguy
nguy hiểm; lo lắng
機
Cơ
máy móc; cơ hội
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết