Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちはとても
疲
つか
れていた。さらに
悪
わる
い
事
こと
には
雨
あめ
がふりだした。
Chúng tôi đã rất mệt mỏi, và tệ hơn nữa là trời bắt đầu mưa.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
迚も
とても
rất; cực kỳ
疲れる
つかれる
mệt mỏi; kiệt sức; mệt nhọc; trở nên mệt mỏi
更に
さらに
hơn nữa
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
事
こと
sự việc; điều
雨
あめ
mưa
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
疲
Bì
kiệt sức; mệt mỏi; mệt nhọc
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
事
Sự
sự việc; lý do
雨
Vũ
mưa