Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちはすべての
人
ひと
を
公正
こうせい
に
扱
あつか
うようにすべきだ。
Chúng ta nên đối xử công bằng với mọi người.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
全て
すべて
mọi thứ; tất cả
人
ひと
người; ai đó
公正
こうせい
công bằng
扱う
あつかう
đối xử với (người); xử lý; chăm sóc; tiếp đãi
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
人
Nhân
người
公
Công
công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
正
Chính
chính xác; công bằng
扱
Hấp
xử lý; giải trí; đập lúa; tước