Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
祖父
そふ
は
年
とし
のせいで
耳
みみ
がよく
聞
き
こえない。
Ông tôi nghe kém vì tuổi già.
Ngữ pháp:
~せいで (〜sei de)
Biểu thị rằng điều gì đó hoặc ai đó đã gây ra kết quả không may.
JLPT N3
Từ vựng:
祖父
そふ
ông nội; ông ngoại
年
ねん
năm
耳
みみ
tai
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
聞こえる
きこえる
nghe thấy; có thể nghe thấy; đến tai
Hán tự:
祖
Tổ
tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
父
Phụ
cha
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
耳
Nhĩ
tai
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe