Dịch nghĩa:
真の富は財産ではなくて、人柄である。
Sự giàu có thực sự không phải là của cải mà là phẩm chất con người.
Từ vựng:
Hán tự:
真
Chân
thật; thực tế
富
Phú
giàu có; làm giàu; phong phú
財
Tài
tài sản; tiền; của cải
産
Sản
sản phẩm; sinh
人
Nhân
người
柄
Bính
thiết kế; hoa văn; vóc dáng; tính cách; tay cầm; tay quay; tay nắm; núm; trục