Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
盗
ぬす
まれた
金
きん
に
手
て
をつけたのは
彼
かれ
じゃないかと
思
おも
う。
Tôi nghĩ rằng anh ta đã sử dụng tiền bị đánh cắp.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
盗む
ぬすむ
Ăn trộm
金
かね
tiền
手
て
tay; cánh tay
彼
かれ
anh ấy
無い
ない
không tồn tại
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
盗
Đạo
trộm; cướp; ăn cắp
金
Kim
vàng
手
Thủ
tay
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
思
Tư
nghĩ