Dịch nghĩa:

Anh ta nhìn tôi với một nụ cười mỉa mai.

Hán tự:

da; vỏ; da thuộc; da (bộ thủ số 107)
Nhục thịt
Tiếu cười
Phù nổi; nổi lên; trồi lên mặt nước
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
tư nhân; tôi
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy