Dịch nghĩa:
発言をするときは挙手してください。
Khi muốn phát biểu, xin vui lòng giơ tay.
Từ vựng:
Hán tự:
発
Phát
khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
言
Ngôn
nói; từ
挙
Cử
nâng lên
手
Thủ
tay