挙手 [Cử Thủ]

きょしゅ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 35000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

giơ tay; biểu quyết (ví dụ: bỏ phiếu)

JP: 会議かいぎ発言はつげんしたいとおもったら挙手きょしゅしなければけません。

VI: Nếu bạn muốn phát biểu trong cuộc họp, bạn phải giơ tay.

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

chào

🔗 挙手の礼

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

質問しつもんがしたければ挙手きょしゅしてください。
Nếu bạn muốn hỏi câu hỏi, xin hãy giơ tay lên.
賛成さんせいほうは、挙手きょしゅをおねがいします。
Ai đồng ý xin vui lòng giơ tay.
発言はつげんをするときは挙手きょしゅしてください。
Khi muốn phát biểu, xin vui lòng giơ tay.
かれ質問しつもんをするために挙手きょしゅした。
Anh ấy đã giơ tay để đặt câu hỏi.
質問しつもんのあるほうは、挙手きょしゅをおねがいします。
Nếu có câu hỏi, xin vui lòng giơ tay.
質問しつもんのある株主かぶぬしほうは、挙手きょしゅをおねがいいたします。
Vị cổ đông nào có câu hỏi, xin mời giơ tay lên.