Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
男性
だんせい
もすべて
料理
りょうり
の
仕方
しかた
を
学
まな
ぶべきだ。
Đàn ông cũng nên học cách nấu ăn.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
男性
だんせい
đàn ông; nam giới
全て
すべて
mọi thứ; tất cả
料理
りょうり
nấu ăn; ẩm thực; món ăn
仕方
しかた
cách; phương pháp; phương tiện; tài nguyên; hướng đi
学ぶ
まなぶ
học; nghiên cứu
Hán tự:
男
Nam
nam
性
Tính
giới tính; bản chất
料
Liệu
phí; nguyên liệu
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
仕
Sĩ
phục vụ; làm
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
学
Học
học; khoa học