Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
男
おとこ
の
子
こ
達
たち
はどの
子
こ
もその
競争
きょうそう
に
参加
さんか
したがっていた。
Mọi cậu bé đều muốn tham gia cuộc thi đấu.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
男の子
おとこのこ
cậu bé; con trai
子
こ
trẻ em; trẻ nhỏ; thiếu niên; thanh thiếu niên; người trẻ (chưa trưởng thành)
其の
その
đó; cái đó
競争
きょうそう
cạnh tranh; thi đấu
参加
さんか
tham gia
為る
する
làm
Hán tự:
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
競
Cạnh
cạnh tranh
争
Tranh
tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
参
Tam
tham gia; đi; đến; thăm
加
Gia
thêm; gia tăng; tham gia; bao gồm