Dịch nghĩa:
男の子は指を使って計算した。「7だよ!」
Cậu bé đã dùng ngón tay để tính toán. "Đáp án là 7 đấy!"
Từ vựng:
Hán tự:
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
指
Chỉ
ngón tay; chỉ
使
Sử
sử dụng; sứ giả
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
算
Toán
tính toán; số