Dịch nghĩa:

Giáo dục về hạn chế sinh sản sẽ giảm thiểu thai nghén ở tuổi vị thành niên.

Hán tự:

Sản sản phẩm; sinh
Nhi trẻ sơ sinh
Chế hệ thống; luật
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng
Giáo giáo dục
Dục nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc
Thập mười
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Nhâm mang thai
Thần mang thai
Giảm giảm; giảm bớt; giảm; suy giảm; cắt giảm; đói
Thiếu ít