Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
生産
せいさん
力
りょく
が
落
お
ちた。
従
したが
って
労働
ろうどう
者
しゃ
のボーナスも
少
すく
なくなるだろう。
Năng suất sản xuất đã giảm. Do đó, tiền thưởng của công nhân cũng sẽ ít đi.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
生産力
せいさんりょく
năng suất
落ちる
おちる
rơi; sụp đổ
従う
したがう
tuân theo
労働者
ろうどうしゃ
công nhân
ボーナス
thưởng
少ない
すくない
ít; hiếm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
生
Sinh
sinh; cuộc sống
産
Sản
sản phẩm; sinh
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
従
Tùng
tuân theo; phụ thuộc
労
Lao
lao động; cảm ơn; thưởng cho; lao động; rắc rối
働
Động
làm việc
者
Giả
người
少
Thiếu
ít