生産力 [Sinh Sản Lực]
せいさんりょく
Danh từ chung
năng suất
JP: 生産力が落ちた。従って労働者のボーナスも少なくなるだろう。
VI: Năng suất sản xuất đã giảm. Do đó, tiền thưởng của công nhân cũng sẽ ít đi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
一国の経済力はその生産力だけでなく消費力にも存する。
Sức mạnh kinh tế của một quốc gia không chỉ phụ thuộc vào sản xuất mà còn phụ thuộc vào tiêu dùng.
工場の拡張で生産力を増強する。
Tăng cường năng lực sản xuất bằng cách mở rộng nhà máy.
私たちは生産技術では国際的に競争力がある。
Chúng tôi có sức cạnh tranh quốc tế về công nghệ sản xuất.
この年齢層の人々は、購買力はものすごくあるが、働いておらず、したがって、何も生産はしないのである。
Người dân trong độ tuổi này có khả năng mua sắm rất lớn nhưng không làm việc, do đó, họ không sản xuất ra bất cứ thứ gì.
製造業に比べて大きく遅れをとっている非製造業における生産性向上、それも設備投資の活性化により内外価格差の是正と成長力を確保するというのがベストシナリオだ。
Việc cải thiện năng suất trong ngành phi sản xuất, vốn đã tụt hậu so với ngành sản xuất, bằng cách kích thích đầu tư vào cơ sở hạ tầng để giảm bớt chênh lệch giá cả trong và ngoài nước và đảm bảo sức mạnh tăng trưởng, là kịch bản tốt nhất.