Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
甘
あま
いものを
子供
こども
に
食
た
べさせすぎてはいけません。
Không nên cho trẻ ăn quá nhiều đồ ngọt.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
甘い
あまい
ngọt; có vị ngọt; có đường
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
食べる
たべる
ăn
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
甘
Cam
ngọt; nuông chiều
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
食
Thực
ăn; thực phẩm