Dịch nghĩa:

Đôi khi tội phạm xảy ra do không biết luật.

Hán tự:

Phạm tội phạm; tội lỗi; vi phạm
Tội tội; lỗi; phạm tội
Thời thời gian; giờ
Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Luật nhịp điệu; luật; quy định; thước đo; kiểm soát
Tri biết; trí tuệ
Dẫn kéo; trích dẫn
Khởi thức dậy