Dịch nghĩa:

Cơ quan nhận thức hình ảnh nằm dưới vùng dưới đồi.

Hán tự:

Vật vật; đối tượng; vấn đề
Thị xem xét; nhìn
Giác ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Khí dụng cụ; khả năng
Quan quan chức; chính phủ
Sàng giường; sàn
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí