視覚的 [Thị Giác Đích]
しかくてき
Tính từ đuôi na
trực quan
JP: 物を視覚的に覚える器官は視床下部の下にある。
VI: Cơ quan nhận thức hình ảnh nằm dưới vùng dưới đồi.
🔗 視覚
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
視覚そのものも選択的になり、実際に存在するものの一部を無視することがあるし、脳もまた実際にはまったく存在しないものを見たと判断する場合があるのである。
Thị giác cũng có tính chọn lọc, đôi khi bỏ qua một số thứ thực sự tồn tại, và não bộ cũng có thể quyết định nhìn thấy những thứ thực sự không tồn tại.